Ống đồng là một trong những vật tư quan trọng nhất trong quá trình lắp đặt máy lạnh. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng và chi phí dự án, chúng ta sẽ chọn loại ống đồng thích hợp. Trong bài viết này, các kỹ thuật viên sẽ hướng dẫn quý khách hàng nhận biết các loại ống đồng đang được ưa chuộng và sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay.

Ống đồng Thailand LHCT
– Ống đồng được nhập khẩu trực tiếp từ Thái Lan, được đa số các đơn vị thi công sử dụng để lắp đặt.
– Được sản xuất từ đồng nguyên chất, gia công trong điều kiện công nghiệp hiện đại với tiêu chuẩn cao, đảm bảo chất lượng tốt và ổn định nhất.
– Do làm từ đồng nguyên chất nên loại ống này dẫn gas lạnh rất nhanh, giữ được hơi lạnh trong ống và có độ bền cao từ 7-10 năm sử dụng.
Ống đồng Trung Quốc Haliang
– Đây là loại ống đồng nhập khẩu từ Trung Quốc, có chất lượng tương đối, được một số đơn vị thi công sử dụng trong các công trình đơn giản để giảm giá thành.
– Là loại ống đồng dẫn gas có pha trộn hợp kim nhôm để giảm giá thành và trọng lượng, nên nhìn bề ngoài ống sáng bóng, đẹp và sang trọng, trên ống có in dòng chữ Haliang.
– Ống Haliang sử dụng trong điều kiện bình thường khá bền, nhưng nếu so với ống đồng LHCT nguyên chất thì tính dẫn nhiệt kém hơn, khó thi công hơn vì ống giòn, dễ bị cụp khi bẻ co.
Ống đồng cuộn Việt Nam
– Đây là loại ống đồng được các cơ sở tại Việt Nam gia công sản xuất từ nguyên liệu đồng tái chế.
– Ống đồng cuộn Việt Nam có chất lượng tương đối, thường được các cơ sở điện lạnh dùng để lắp đặt máy lạnh cũ hoặc di dời máy lạnh, giúp giảm tối đa chi phí thi công.
– Thường loại ống đồng này có giá thành rất rẻ, được bán theo kg và thường được các cửa hàng điện lạnh bán máy lạnh cũ tặng kèm khi lắp ráp.
– Nhược điểm của loại ống này là hay bị xì lỗ mọt trong quá trình sản xuất và vận chuyển.
Báo giá vật tư lắp đặt máy lạnh
| Vật tư | Chất lượng | C.S | ĐVT | Đơn giá |
| (hp) | (VNĐ) | |||
| Ống đồng lắp nổi (*) | dày 7 dem | 1 | m | 120.000-160.000 |
| dày 7 dem | 1.5 – 2 | m | 140.000-180.000 | |
| dày 7 dem | 2.5 | m | 160.000-200.000 | |
| Ống đồng lắp âm tường/dấu trần (*) | dày 7 dem | 1 | m | 160.000-200.000 |
| dày 7 dem | 1.5 – 2 | m | 180.000-220.000 | |
| dày 7 dem | 2.5 | m | 220.000-250.000 | |
| Dây điện 2.0 | Daphaco | 1 – 2.5 | m | 8.000-11.000 |
| Dây điện 2.0 | Cadivi | 1 – 2.5 | m | 9.000-12.000 |
| CB đen + hộp | 1 – 2.5 | cái | 70.000-100.000 | |
| Eke (sơn tĩnh điện) | 1 | cặp | 100.000 | |
| 1.5 – 2 | cặp | 120.000 | ||
| 2.5 | cặp | 150.000 | ||
| Ống ruột gà Ø21 | 1 – 2.5 | m | 5.000-7.000 | |
| Ống PVC Ø21 ko gen | Bình Minh | 1 – 2.5 | m | 15.000-20.000 |
| Ống PVC Ø21 âm tường/dấu sàn | Bình Minh | 1 – 2.5 | m | 35.000-40.000 |
| Ống PVC Ø21 bọc gen cách nhiệt | Bình Minh | 1 – 2.5 | m | 35.000-40.000 |
| Nẹp ống gas 40-60 | Nhựa trắng | 1 – 2 | m | 110.000-150.000 |
| Nẹp ống gas 60-80 | Nhựa trắng | 2.5 | m | 130.000-170.000 |
| Nẹp điện | Nhựa trắng | 1 – 2.5 | m | 5.000-10.000 |
| Chân cao su dàn nóng | Cao su | 1 – 2.5 | bộ | 70.000-100.000 |
LIÊN HỆ DỊCH VỤ THÁO LẮP MÁY LẠNH
028.6670.4444 – 028.6670.4444
Tập thể nhân viên kỹ thuật công ty THỢ ĐIỆN LẠNH chuyên nhận sửa và tháo lắp máy lạnh giá tốt tại TPHCM. Báo giá theo khung giá quy định của công ty, có mặt hỗ trợ nhanh chóng.




